pierrot
danh từ giống đực (m)
/pjɛ.ʁɔ/ giọng máy của trình duyệt
pierrot nghĩa là vai hề kịch câm, chim sẻ.
Nghĩa của pierrot
Danh từ · giống đực
- Vai hề kịch câm.
- Chim sẻ.
Dạng từ của pierrot
Đi với mạo từ: un pierrot · le pierrot
| Số nhiều | pierrots |
| Giống cái | pierrette |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pierrot
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ house sparrow
Câu hỏi thường gặp
pierrot nghĩa là gì?
pierrot (danh từ) nghĩa là vai hề kịch câm, chim sẻ.
pierrot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pierrot (giọng Pháp chuẩn): /pjɛ.ʁɔ/.
pierrot là giống đực hay giống cái?
pierrot là danh từ giống đực (dùng với un, le).