TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pieu

danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pjø/ giọng máy của trình duyệt

pieu nghĩa là cọc, giường.

Nghĩa của pieu

Danh từ · giống đực

  1. Cọc.
    • Enfoncer des pieuxđóng cọc
  2. Thông tục Giường.
    • Se mettre au pieulên giường đi kềnh

Dạng từ của pieu

Đi với mạo từ: un pieu · le pieu

Số nhiềupieux

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pieu

Đồng nghĩa

Họ từ của pieu

Cụm từ, thành ngữ với pieu

  • se tenir droit comme un pieu — (thân mật) đứng cứng đờ

Câu ví dụ với pieu

  • C'est une sauvage au pieux. Ở trên giường cô ta thật hoang dã. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1664168

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ post, stake; bed, sack

Câu hỏi thường gặp

pieu nghĩa là gì?

pieu (danh từ) nghĩa là cọc, giường.

pieu phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pieu (giọng Pháp chuẩn): /pjø/.

pieu là giống đực hay giống cái?

pieu là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.