piaf
danh từ giống đực (m)
/pjaf/ giọng máy của trình duyệt
piaf nghĩa là chim sẻ.
Nghĩa của piaf
Danh từ · giống đực
- Thông tục Chim sẻ.
Dạng từ của piaf
Đi với mạo từ: un piaf · le piaf
| Số nhiều | piafs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sparrow or other small bird.
Câu hỏi thường gặp
piaf nghĩa là gì?
piaf (danh từ) nghĩa là chim sẻ.
piaf phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của piaf (giọng Pháp chuẩn): /pjaf/.
piaf là giống đực hay giống cái?
piaf là danh từ giống đực (dùng với un, le).