TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

piaffant

/pja.fɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

piaffant nghĩa là giậm chân.

Nghĩa của piaffant

Tính từ

  1. Giậm chân (ngựa).
    • Piaffant d'impatiencegiậm chân sốt ruột

Dạng từ của piaffant

Số nhiềupiaffants
Giống cáipiaffante /pja.fɑ̃t/
Giống cái số nhiềupiaffantes

Câu hỏi thường gặp

piaffant nghĩa là gì?

piaffant (tính từ) nghĩa là giậm chân.

piaffant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của piaffant (giọng Pháp chuẩn): /pja.fɑ̃/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.