TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

circonvenir

/siʁ.kɔ̃v.niʁ/ giọng máy của trình duyệt

circonvenir nghĩa là phỉnh phờ.

Nghĩa của circonvenir

Ngoại động từ

  1. Phỉnh phờ.
    • Circonvenir un jugephỉnh phờ quan tòa

Chia động từ circonvenir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: circonvenuHiện tại phân từ: circonvenant

Hiện tại présent

  • je circonviens
  • tu circonviens
  • il/elle circonvient
  • nous circonvenons
  • vous circonvenez
  • ils/elles circonviennent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai circonvenu
  • tu as circonvenu
  • il/elle a circonvenu
  • nous avons circonvenu
  • vous avez circonvenu
  • ils/elles ont circonvenu

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je circonvenais
  • tu circonvenais
  • il/elle circonvenait
  • nous circonvenions
  • vous circonveniez
  • ils/elles circonvenaient

Tương lai đơn futur simple

  • je circonviendrai
  • tu circonviendras
  • il/elle circonviendra
  • nous circonviendrons
  • vous circonviendrez
  • ils/elles circonviendront

Điều kiện conditionnel présent

  • je circonviendrais
  • tu circonviendrais
  • il/elle circonviendrait
  • nous circonviendrions
  • vous circonviendriez
  • ils/elles circonviendraient

Giả định subjonctif présent

  • que je circonvienne
  • que tu circonviennes
  • qu'il/elle circonvienne
  • que nous circonvenions
  • que vous circonveniez
  • qu'ils/elles circonviennent

Quá khứ đơn passé simple

  • je circonvins
  • tu circonvins
  • il/elle circonvint
  • nous circonvînmes
  • vous circonvîntes
  • ils/elles circonvinrent

Mệnh lệnh impératif

  • circonviens (tu)
  • circonvenons (nous)
  • circonvenez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to circumvent

Câu hỏi thường gặp

circonvenir nghĩa là gì?

circonvenir (ngoại động từ) nghĩa là phỉnh phờ.

circonvenir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của circonvenir (giọng Pháp chuẩn): /siʁ.kɔ̃v.niʁ/.

Chia động từ circonvenir ở thì hiện tại thế nào?

je circonviens, tu circonviens, il/elle circonvient, nous circonvenons, vous circonvenez, ils/elles circonviennent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.