Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ C — trang 14
4.645 mục từ bắt đầu bằng chữ C, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 14/24
- coloriertô màu
- colorimètresắc kế
- colorimétriephép so màu
- colorismàu sắc, nước da
- colorisationsự tô màu, sự nhuộm màu
- coloristeHọa sĩ có tài dùng màu
- colorécó màu sắc, giàu màu sắc
- colossalkhổng lồ, cái khổng lồ
- colossalementkhổng lồ
- colossepho tượng khổng lồ, người khổng lồ, vật khổng lồ
- colportagesự bán rong, nghề bán rong, sự loan truyền
- colporterbán rong, loan truyền
- colporteurngười bán rong, người loan truyền
- colposcopiesự soi âm đạo
- coltsúng côn
- coltinagesự vác đồ, nghề vác đồ
- coltinervác, khuân đi vất vả
- columbariumNhà để tro hỏa táng
- columelletrụ ốc, trụ giữa
- colzacây cải dầu
- colèresự nổi giận, sự giận dữ, cơn giận
- colégataireNgười cùng nhận di tặng
- coléoptèresâu bọ cánh cứng, bộ cánh cứng, cánh cứng
- coléreuxdễ nổi giận, nóng nảy, người dễ nổi giận
- colériquehay giận, nóng nảy
- comasự hôn mê
- comateuxhôn mê, người hôn mê
- combattrận đánh, trận đấu
- combatifhiếu chiến, thích đánh nhau
- combativitétính hiếu chiến, tính thích đánh nhau
- combattantchiến sĩ, chiến binh, cá chọi
- combattređánh, chiến đấu với, chống lại
- combethung lũng
- combienmấy, bao nhiêu, biết bao nhiêu
- combinaisonsự phối hợp, sự tổ hợp, sự hóa hợp
- combinardmưu mô, thủ đoạn, kẻ mưu mô
- combinatxí nghiệp liên hiệp
- combinateurMáy điều khiển tổng hợp
- combinatoiretổng hợp
- combinemưu mô, thủ đoạn
- combinerphối hợp, tổ hợp, hóa hợp
- combinéphối hợp, kết hợp, máy liên hợp
- combinéephối hợp, kết hợp, máy liên hợp
- comblanchienđá vôi đốm hồng
- comblesườn mái, nóc, tột độ
- comblementsự lấp đầy
- comblerđổ đầy tràn, lấp đầy
- comburantgây cháy, chất gây cháy
- combustibilitétính cháy được, tính dễ cháy
- combustiblecháy được, dễ cháy, chất đốt
- combustionsự đốt cháy, sự cháy
- comestibilitétính ăn được
- comestibleăn được, thực phẩm
- comiceđại hội tuyển cử, đại hội quốc dân
- comiquebuồn cười, tính hài kịch, thể loại hài kịch
- comiquementbuồn cười
- comitéủy ban
- commandantngười chỉ huy, tư lệnh, thiếu tá
- commandesự đặt làm, sự đặt mua, sự điều khiển
- commandementlệnh, sự chỉ huy, quyền chỉ huy
- commanderra lệnh, sai khiến, chỉ huy
- commanderiequân lộc
- commandeurngười hưởng quân lộc
- commanditairehội viên hùn vốn, hùn vốn
- commanditehội buôn hùn vốn, phần vốn hùn
- commanditerhùn vốn
- commandođội commăngđô, đặc công
- commeNhư
- comme suitNhư sau
- commencementsự bắt đầu, bước đầu
- commencerbắt đầu, dạy vỡ lòng cho
- commendataiređược ăn lộc
- commendequyền ăn lộc, thánh lộc
- commensalbạn cùng mâm
- commensalismesự hội sinh
- commensurablethông ước
- commentthế nào, làm sao, tại sao
- commentairelời bình chú, lời bình luận, lời bàn tán
- commentateurngười bình chú, người bình luận
- commenterbình chú, bình luận
- commercesự buôn bán, thương mại
- commercerbuôn bán
- commercialbuôn bán
- commercialeXem commerce i
- commercialementtheo cách buôn bán, về sự thương nghiệp
- commercialisationsự thương phẩm hóa
- commercialiserthương phẩm hóa
- commettrephạm, mắc, ủy thác
- comminatoirehăm dọa, dọa nạt
- comminutifgãy vụn
- commisthầy ký, nhân viên văn phòng, người được ủy thác
- commissaireủy viên, người điều khiển
- commissaire-priseurNhân viên bán đấu giá
- commissariatsở cảnh sát, chức ủy viên
- commissionban, việc ủy thác, việc giao cho
- commissionnaireNgười môi giới mua bán, người nhận mua bán giúp
- commissionnementsự ủy thác
- commissionnerủy thác
- commissoireCó hiệu lực hủy hợp đồng
- commissuralXem commissure
- commissurechỗ nối, mép
- commisérationlòng thương hại, lòmg trắc ẩn
- commodethuận tiện, tiện lợi, dễ
- commoditésự thuận tiện, sự tiện lợi, dịp thuận tiện
- commodorethiếu tướng hải quân
- commodémentthuận tiện, tiện lợi
- commotionsự rung chuyển, sự chấn động, choáng
- commotionnergây choáng, gây chấn động, gây xúc động mạnh
- commuercải giảm
- communchung, công, giống
- communalXem commune i
- communaleXem commune i
- communaliserĐặt dưới sự quản lý của xã
- communardChiến sĩ công xã Pari
- communautaireXem communauté
- communautékhối cộng đồng, dòng tu, tu viện
- communechung, công, giống
- communiantNgười chịu lễ ban thánh thể
- communicablecó thể truyền, có thể thông báo
- communicateurliên lạc
- communicatifdễ lây, dễ truyền đi, cởi mở
- communicationsự liên lạc, sự trao đổi, sự thông báo
- communiercùng chia sẻ, thông cảm
- communionđoàn thể tôn giáo, sự thống nhất
- communiquerthông báo, truyền đạt, truyền
- communiquéthông cáo, thông báo
- communisantthân cộng, người thân cộng
- communismechủ nghĩa cộng sản
- communistecộng sản, người cộng sản, đảng viên cộng sản
- communémentthường, thông thường
- commutateurcái chuyển mạch
- commutatifgiao hoán
- commutationsự giao hoán, sự cải giảm
- commutativitétính giao hoán
- commuterNhư commuer
- commèremẹ đỡ đầu, lắm điều nhiều chuyện
- commémoraisonlễ cáo
- commémoratifđể tưởng niệm, kỷ niệm
- commémorationlễ tưởng niệm, lễ kỷ niệm
- commémorerlàm lễ tưởng niệm, làm lễ kỷ niệm
- commérageChuyện ngồi lê đôi mách
- commérerngồi lê đôi mách
- compacitétính đặc, tính chặt
- compactđặc, chặt, bóng chắc
- compactagesự đầm
- compacteurtrục lăn đầm đất
- compagnebạn gái, kẻ đánh bạn, cái đi kèm
- compagniesự đi theo, sự ở gần, đoàn
- compagnonbạn, bạn bè, kẻ đánh bạn
- compagnonnagetư cách thợ bạn
- comparabilitéTính có thể so sánh
- comparablecó thể so sánh
- comparaisonsự so sánh
- comparantra trước tòa
- comparateurhay so sánh, máy so
- comparatifso sánh, cấp so sánh
- comparatisteNhà ngôn ngữ học so sánh
- comparativementtương đối
- comparaîtrera, đến
- comparerso sánh
- comparoirra trước tòa
- comparseNgười giữ vai trò không quan trọng (trong việc gì)
- compartimentô, ngăn
- compartimentagesự chia ô, sự chia thành ngăn
- compartimenterchia thành ô, ngăn thành ô
- comparutionsự ra trước tòa
- comparéso sánh
- compascom pa, địa bàn, la bàn
- compasserđo bằng com pa, bố trí cân đối, kẻ chính xác
- compassionlòng thương, lòng trắc ẩn
- compasséđiệu
- compatibilitésự tương hợp
- compatibletương hợp
- compatirđộng lòng thương, động lòng trắc ẩn, tương hợp
- compatissantđầy lòng thương
- compatrioteđồng bào, người đồng hương
- compendieusementvắn tắt
- compendieuxvắn tắt
- compendiumbản tóm tắt
- compensablecó thể bù, có thể bù trừ
- compensateurbù, bù trừ, cơ cấu bù
- compensationsự bù, sự bù trừ
- compensatoirebù lại, bù trừ
- compenserbù, bù trừ
- compenséSemelle compensée đế (giày) liền gót
- compilateurngười sưu tập, người cóp nhặt
- compilationsự sưu tập, sự cóp nhặt
- compilersưu tập, cóp nhặt
- compisserđái vào
- complaintebài vè
- complairechiều ý, chiều lòng
- complaisammentchiều lòng, mãn ý, vừa ý
- complaisancetính hay chiều ý, tính hay chiều lòng, sự thỏa mãn
- complaisanthay chiều ý, hay làm vui lòng, thỏa mãn
- complantBail à complant hợp đồng cho thuê đất với điều kiện người thuê phải trồng trọt trên đó
- complantertrồng
- completđầy đủ, đủ, hoàn toàn
- complexephức tạp, cái phức tạp, phức hệ
- complexionthể chất, nước da
- complexitétính phức tạp