commando
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ.mɑ̃.do/ giọng máy của trình duyệt
commando nghĩa là đội commăngđô, đặc công.
Nghĩa của commando
Danh từ · giống đực
- Quân sự Đội commăngđô; đặc công.
Dạng từ của commando
Đi với mạo từ: un commando · le commando
| Số nhiều | commandos |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ commando (troop, trooper)
Câu hỏi thường gặp
commando nghĩa là gì?
commando (danh từ) nghĩa là đội commăngđô, đặc công.
commando phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của commando (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.mɑ̃.do/.
commando là giống đực hay giống cái?
commando là danh từ giống đực (dùng với un, le).