TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

compensé

/kɔ̃.pɑ̃.se/ giọng máy của trình duyệt

compensé nghĩa là Semelle compensée đế (giày) liền gót.

Nghĩa của compensé

Tính từ

  1. Semelle compensée đế (giày) liền gót.
  2. Maladie compensée (y học) bệnh bù được.

Dạng từ của compensé

Số nhiềucompensées

Câu hỏi thường gặp

compensé nghĩa là gì?

compensé (tính từ) nghĩa là Semelle compensée đế (giày) liền gót.

compensé phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của compensé (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.pɑ̃.se/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.