combinateur
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
combinateur nghĩa là Máy điều khiển tổng hợp.
Nghĩa của combinateur
Danh từ · giống đực
- Máy điều khiển tổng hợp.
Dạng từ của combinateur
Đi với mạo từ: un combinateur · le combinateur
| Số nhiều | combinateurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ combinator
Câu hỏi thường gặp
combinateur nghĩa là gì?
combinateur (danh từ) nghĩa là Máy điều khiển tổng hợp.
combinateur là giống đực hay giống cái?
combinateur là danh từ giống đực (dùng với un, le).