TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

commis

danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ.mi/ giọng máy của trình duyệt

commis nghĩa là thầy ký, nhân viên văn phòng, người được ủy thác.

Nghĩa của commis

Danh từ · giống đực

  1. Thầy ký, nhân viên văn phòng (hiệu buôn, cơ quan nhà nước...).
  2. Người được ủy thác.
    • commis voyageur(từ cũ nghĩa cũ, thương nghiệp) người chào hàng

Dạng từ của commis

Đi với mạo từ: un commis · le commis

Giống cáicommise
Giống cái số nhiềucommises

Câu ví dụ với commis

  • Elle a commis erreur sur erreur. Cô ấy mắc sai lầm này đến sai lầm khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1763396
  • Je comprends qu'une erreur a été commise. Tôi hiểu rằng đã có một sai lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2426980

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ commercial
  • Danh từ clerk; shop assistant; salesclerk

Câu hỏi thường gặp

commis nghĩa là gì?

commis (danh từ) nghĩa là thầy ký, nhân viên văn phòng, người được ủy thác.

commis phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của commis (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.mi/.

commis là giống đực hay giống cái?

commis là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.