TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

commissaire

Cấp độ ≈B1 danh từ cả hai giống Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kɔ.mi.sɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

commissaire nghĩa là ủy viên, người điều khiển.

Nghĩa của commissaire

Danh từ · cả hai giống

  1. Ủy viên.
  2. Người điều khiển.
    • Commissaire de la fêtengười điều khiển cuộc vui
  3. Thể dục thể thao Người giám sát cuộc thi.
  4. Hàng hải Viên quản lý.

Dạng từ của commissaire

Số nhiềucommissaires

Họ từ của commissaire

Cụm từ, thành ngữ với commissaire

  • commissaire de police — (từ cũ, nghĩa cũ) tên cẩm, tên cò
  • commissaire du peuple — ủy viên nhân dân
  • haut commissaire — cao ủy

Câu ví dụ với commissaire

  • C'était pas moi, commissaire ! Sếp à, không phải tôi đâu!Tatoeba #3369

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ commissioner; chief of police, head of police, superintendent

Câu hỏi thường gặp

commissaire nghĩa là gì?

commissaire (danh từ) nghĩa là ủy viên, người điều khiển.

commissaire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của commissaire (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.mi.sɛʁ/.

commissaire là giống đực hay giống cái?

commissaire là danh từ cả hai giống.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.