columbarium
danh từ giống đực (m)
/kɔ.lɔ̃.ba.ʁjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
columbarium nghĩa là Nhà để tro hỏa táng.
Nghĩa của columbarium
Danh từ · giống đực
- Nhà để tro hỏa táng.
Dạng từ của columbarium
Đi với mạo từ: un columbarium · le columbarium
| Số nhiều | columbariums |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ columbarium
Câu hỏi thường gặp
columbarium nghĩa là gì?
columbarium (danh từ) nghĩa là Nhà để tro hỏa táng.
columbarium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của columbarium (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.lɔ̃.ba.ʁjɔ̃/.
columbarium là giống đực hay giống cái?
columbarium là danh từ giống đực (dùng với un, le).