TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

coltiner

/kɔl.ti.ne/ giọng máy của trình duyệt

coltiner nghĩa là vác, khuân đi vất vả.

Nghĩa của coltiner

Ngoại động từ

  1. Vác.
  2. Thân mật Khuân đi vất vả.

Chia động từ coltiner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: coltinéHiện tại phân từ: coltinant

Hiện tại présent

  • je coltine
  • tu coltines
  • il/elle coltine
  • nous coltinons
  • vous coltinez
  • ils/elles coltinent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai coltiné
  • tu as coltiné
  • il/elle a coltiné
  • nous avons coltiné
  • vous avez coltiné
  • ils/elles ont coltiné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je coltinais
  • tu coltinais
  • il/elle coltinait
  • nous coltinions
  • vous coltiniez
  • ils/elles coltinaient

Tương lai đơn futur simple

  • je coltinerai
  • tu coltineras
  • il/elle coltinera
  • nous coltinerons
  • vous coltinerez
  • ils/elles coltineront

Điều kiện conditionnel présent

  • je coltinerais
  • tu coltinerais
  • il/elle coltinerait
  • nous coltinerions
  • vous coltineriez
  • ils/elles coltineraient

Giả định subjonctif présent

  • que je coltine
  • que tu coltines
  • qu'il/elle coltine
  • que nous coltinions
  • que vous coltiniez
  • qu'ils/elles coltinent

Quá khứ đơn passé simple

  • je coltinai
  • tu coltinas
  • il/elle coltina
  • nous coltinâmes
  • vous coltinâtes
  • ils/elles coltinèrent

Mệnh lệnh impératif

  • coltine (tu)
  • coltinons (nous)
  • coltinez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to lug, to carry on the shoulder; to get lumbered with, to get stuck with

Câu hỏi thường gặp

coltiner nghĩa là gì?

coltiner (ngoại động từ) nghĩa là vác, khuân đi vất vả.

coltiner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coltiner (giọng Pháp chuẩn): /kɔl.ti.ne/.

Chia động từ coltiner ở thì hiện tại thế nào?

je coltine, tu coltines, il/elle coltine, nous coltinons, vous coltinez, ils/elles coltinent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.