coltinage
danh từ giống đực (m)
/kɔl.ti.naʒ/ giọng máy của trình duyệt
coltinage nghĩa là sự vác đồ, nghề vác đồ.
Nghĩa của coltinage
Danh từ · giống đực
- Sự vác đồ.
- Nghề vác đồ.
Dạng từ của coltinage
Đi với mạo từ: un coltinage · le coltinage
| Số nhiều | coltinages |
Câu hỏi thường gặp
coltinage nghĩa là gì?
coltinage (danh từ) nghĩa là sự vác đồ, nghề vác đồ.
coltinage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coltinage (giọng Pháp chuẩn): /kɔl.ti.naʒ/.
coltinage là giống đực hay giống cái?
coltinage là danh từ giống đực (dùng với un, le).