colza
danh từ giống đực (m)
/kɔl.za/ giọng máy của trình duyệt
colza nghĩa là cây cải dầu.
Nghĩa của colza
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây cải dầu.
Dạng từ của colza
Đi với mạo từ: un colza · le colza
| Số nhiều | colzas |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oilseed rape; canola
Câu hỏi thường gặp
colza nghĩa là gì?
colza (danh từ) nghĩa là cây cải dầu.
colza phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của colza (giọng Pháp chuẩn): /kɔl.za/.
colza là giống đực hay giống cái?
colza là danh từ giống đực (dùng với un, le).