TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

colère

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái (f) Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/kɔ.lɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

colère nghĩa là sự nổi giận, sự giận dữ, cơn giận.

Nghĩa của colère

Danh từ · giống cái

  1. Sự nổi giận, sự giận dữ.
  2. Cơn giận.
  3. Nghĩa bóng Cơn hung dữ.
    • La colère des ventscơn hung dữ của gió

Dạng từ của colère

Đi với mạo từ: une colère · la colère

Số nhiềucolères

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với colère

Đồng nghĩa

Họ từ của colère

Câu ví dụ với colère

  • Je crois qu’il était en colère. Tôi nghĩ là anh ấy đã giận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #999586
  • Il est en colère après sa fille. Ông ấy tức giận với con gái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3660984
  • Tom s'est mis en colère. Tom trở nên tức giận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3359014
  • Tom est un peu en colère envers Mary. Tom hơi giận Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5434203
  • Même s'il s'est excusé, je suis encore en colère. mặc dù anh ấy đã xin lỗi, tôi vẫn tức giận (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3215
  • Un froncement de sourcils peut exprimer la colère ou le mécontentement. Một cái nhíu mày có thể biểu thị sực tức giện hoặc không hài lòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11703
  • Si tu es en colère, compte jusqu'à quatre. Si tu es très en colère, sors une bordée de jurons. Khi tức giận, hãy đếm đến bốn. Khi rất tức, hãy chửi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2019857
  • Bob ne pouvait pas contrôler ses colères. Bob đã không thể kiềm chế cơn giận của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13378

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ anger, rage; wrath

Câu hỏi thường gặp

colère nghĩa là gì?

colère (danh từ) nghĩa là sự nổi giận, sự giận dữ, cơn giận.

colère phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của colère (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.lɛʁ/.

colère là giống đực hay giống cái?

colère là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.