colégataire
danh từ cả hai giống
/kɔ.le.ɡa.tɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
colégataire nghĩa là Người cùng nhận di tặng.
Nghĩa của colégataire
Danh từ · cả hai giống
- Người cùng nhận di tặng.
Dạng từ của colégataire
| Số nhiều | colégataires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ colegatee
Câu hỏi thường gặp
colégataire nghĩa là gì?
colégataire (danh từ) nghĩa là Người cùng nhận di tặng.
colégataire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của colégataire (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.le.ɡa.tɛʁ/.
colégataire là giống đực hay giống cái?
colégataire là danh từ cả hai giống.