coléoptère
coléoptère nghĩa là sâu bọ cánh cứng, bộ cánh cứng, cánh cứng.
Nghĩa của coléoptère
Danh từ · giống đực
- Động vật học Sâu bọ cánh cứng.
- Số nhiều Bộ cánh cứng.
Tính từ
- Động vật học (có) cánh cứng.
- Insecte coléoptèresâu bọ cánh cứng
Dạng từ của coléoptère
Đi với mạo từ: un coléoptère · le coléoptère
| Số nhiều | coléoptères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ beetle
Câu hỏi thường gặp
coléoptère nghĩa là gì?
coléoptère (danh từ, tính từ) nghĩa là sâu bọ cánh cứng, bộ cánh cứng, cánh cứng.
coléoptère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coléoptère (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.le.ɔp.tɛʁ/.
coléoptère là giống đực hay giống cái?
coléoptère là danh từ giống đực (dùng với un, le).