complexité
danh từ giống cái (f)
/kɔ̃.plɛk.si.te/ giọng máy của trình duyệt
complexité nghĩa là tính phức tạp.
Nghĩa của complexité
Danh từ · giống cái
- Tính phức tạp.
Dạng từ của complexité
Đi với mạo từ: une complexité · la complexité
| Số nhiều | complexités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với complexité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ complexity
Câu hỏi thường gặp
complexité nghĩa là gì?
complexité (danh từ) nghĩa là tính phức tạp.
complexité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của complexité (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.plɛk.si.te/.
complexité là giống đực hay giống cái?
complexité là danh từ giống cái (dùng với une, la).