complexion
danh từ giống cái (f)
/kɔ̃.plɛk.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
complexion nghĩa là thể chất, nước da.
Nghĩa của complexion
Danh từ · giống cái
- Văn học Thể chất.
- Complexion faiblethể chất yếu ớt
- Từ cũ, nghĩa cũ Nước da.
- D'une complexion blanchecó nước da trắng
- Từ cũ, nghĩa cũ Khí chất, tâm trạng.
- De complexion tristecó khí chất buồn
Dạng từ của complexion
Đi với mạo từ: une complexion · la complexion
| Số nhiều | complexions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với complexion
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ complexion
Câu hỏi thường gặp
complexion nghĩa là gì?
complexion (danh từ) nghĩa là thể chất, nước da.
complexion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của complexion (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.plɛk.sjɔ̃/.
complexion là giống đực hay giống cái?
complexion là danh từ giống cái (dùng với une, la).