TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tempérament

danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/tɑ̃.pe.ʁa.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

tempérament nghĩa là khí chất, tính khí, tính tình.

Nghĩa của tempérament

Danh từ · giống đực

  1. Khí chất.
    • Tempérament colériquekhí chất nóng nảy
  2. Nghĩa rộng Tính khí, tính tình.
    • Tempérament violenttính khí hung hăng
  3. Tính đa dâm.
    • Femme qui a du tempéramentngười đàn bà đa dâm
  4. Âm nhạc Luật điều hòa.
  5. Từ cũ; nghĩa cũ Sự giữ gìn, sự thận trọng.
  6. Từ cũ; nghĩa cũ Giải pháp trung dung.
  7. Từ cũ; nghĩa cũ Sự tiết chế, biện pháp tiết chế.

Dạng từ của tempérament

Đi với mạo từ: un tempérament · le tempérament

Số nhiềutempéraments

Họ từ của tempérament

Cụm từ, thành ngữ với tempérament

  • c'est un tempérament — đó là một người có cá tính đặc biệt
  • s'esquinter le tempérament;se fatiguer le tempérament; s'user le tempérament — (thân mật) làm hại sức khỏe
  • vente à tempérament — xem vente
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ temperament, character; mollifying, tempering

Câu hỏi thường gặp

tempérament nghĩa là gì?

tempérament (danh từ) nghĩa là khí chất, tính khí, tính tình.

tempérament phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tempérament (giọng Pháp chuẩn): /tɑ̃.pe.ʁa.mɑ̃/.

tempérament là giống đực hay giống cái?

tempérament là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.