communisant
/kɔ.my.ni.zɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
communisant nghĩa là thân cộng, người thân cộng.
Nghĩa của communisant
Tính từ
- Có cảm tình với đảng cộng sản, thân cộng
Danh từ · cả hai giống
- Người có cảm tình với đảng cộng sản, người thân cộng.
Dạng từ của communisant
| Số nhiều | communisants |
| Giống cái | communisante |
| Giống cái số nhiều | communisantes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ communistic (favourable to communism)
Câu hỏi thường gặp
communisant nghĩa là gì?
communisant (tính từ, danh từ) nghĩa là thân cộng, người thân cộng.
communisant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của communisant (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.my.ni.zɑ̃/.