communisme
communisme nghĩa là chủ nghĩa cộng sản.
Nghĩa của communisme
Danh từ · giống đực
- Chủ nghĩa cộng sản.
Dạng từ của communisme
Đi với mạo từ: un communisme · le communisme
| Số nhiều | communismes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với communisme
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của communisme
Câu ví dụ với communisme
- Le communisme ne sera jamais atteint de mon vivant. Cộng sản sẽ chẳng bao giờ tồn tại đến đời của tôi.Tatoeba #3348
- Le capitalisme, c'est l'exploitation de l'homme par l'homme. Le communisme, c'est exactement l'inverse. Chủ nghĩa tư bản là sự bóc lột loài người do loài người gây ra. Chủ nghĩa cộng sản thì hoàn toàn trái ngược với điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #433661
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ any collectivism; communism
Câu hỏi thường gặp
communisme nghĩa là gì?
communisme (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa cộng sản.
communisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của communisme (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.my.nism/.
communisme là giống đực hay giống cái?
communisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).