TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

communisme

danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ.my.nism/ giọng máy của trình duyệt

communisme nghĩa là chủ nghĩa cộng sản.

Nghĩa của communisme

Danh từ · giống đực

  1. Chủ nghĩa cộng sản.

Dạng từ của communisme

Đi với mạo từ: un communisme · le communisme

Số nhiềucommunismes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với communisme

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của communisme

Câu ví dụ với communisme

  • Le communisme ne sera jamais atteint de mon vivant. Cộng sản sẽ chẳng bao giờ tồn tại đến đời của tôi.Tatoeba #3348
  • Le capitalisme, c'est l'exploitation de l'homme par l'homme. Le communisme, c'est exactement l'inverse. Chủ nghĩa tư bản là sự bóc lột loài người do loài người gây ra. Chủ nghĩa cộng sản thì hoàn toàn trái ngược với điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #433661

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ any collectivism; communism

Câu hỏi thường gặp

communisme nghĩa là gì?

communisme (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa cộng sản.

communisme phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của communisme (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.my.nism/.

communisme là giống đực hay giống cái?

communisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.