stalinisme
danh từ giống đực (m)
/sta.li.nism/ giọng máy của trình duyệt
stalinisme nghĩa là chính sách xtalin.
Nghĩa của stalinisme
Danh từ · giống đực
- Học thuyết Xta-lin; chính sách Xtalin.
Dạng từ của stalinisme
Đi với mạo từ: un stalinisme · le stalinisme
| Số nhiều | stalinismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Stalinism
Câu hỏi thường gặp
stalinisme nghĩa là gì?
stalinisme (danh từ) nghĩa là chính sách xtalin.
stalinisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stalinisme (giọng Pháp chuẩn): /sta.li.nism/.
stalinisme là giống đực hay giống cái?
stalinisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).