capitalisme
capitalisme nghĩa là chủ nghĩa tư bản.
Nghĩa của capitalisme
Danh từ · giống đực
- Chủ nghĩa tư bản.
Dạng từ của capitalisme
Đi với mạo từ: un capitalisme · le capitalisme
| Số nhiều | capitalismes |
Họ từ của capitalisme
Câu ví dụ với capitalisme
- Le capitalisme, c'est l'exploitation de l'homme par l'homme. Le communisme, c'est exactement l'inverse. Chủ nghĩa tư bản là sự bóc lột loài người do loài người gây ra. Chủ nghĩa cộng sản thì hoàn toàn trái ngược với điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #433661
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ capitalism
Câu hỏi thường gặp
capitalisme nghĩa là gì?
capitalisme (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa tư bản.
capitalisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của capitalisme (giọng Pháp chuẩn): /ka.pi.ta.lism/.
capitalisme là giống đực hay giống cái?
capitalisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).