capitaliste
danh từ cả hai giống Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ka.pi.ta.list/ giọng máy của trình duyệt
capitaliste nghĩa là nhà tư bản, tư bản.
Nghĩa của capitaliste
Danh từ · cả hai giống
- Nhà tư bản.
Tính từ
- Tư bản (chủ nghĩa).
- Production capitalistenền sản xuất tư bản (chủ nghĩa)
Dạng từ của capitaliste
| Số nhiều | capitalistes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với capitaliste
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ capitalist
- Tính từ capitalist
Câu hỏi thường gặp
capitaliste nghĩa là gì?
capitaliste (danh từ, tính từ) nghĩa là nhà tư bản, tư bản.
capitaliste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của capitaliste (giọng Pháp chuẩn): /ka.pi.ta.list/.
capitaliste là giống đực hay giống cái?
capitaliste là danh từ cả hai giống.