capitan
danh từ giống đực (m)
/ka.pi.tɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
capitan nghĩa là người huênh hoang, anh hùng rơm.
Nghĩa của capitan
Danh từ · giống đực
- Từ cũ, nghĩa cũ Người huênh hoang, anh hùng rơm.
Dạng từ của capitan
Đi với mạo từ: un capitan · le capitan
| Số nhiều | capitans |
Câu hỏi thường gặp
capitan nghĩa là gì?
capitan (danh từ) nghĩa là người huênh hoang, anh hùng rơm.
capitan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của capitan (giọng Pháp chuẩn): /ka.pi.tɑ̃/.
capitan là giống đực hay giống cái?
capitan là danh từ giống đực (dùng với un, le).