commensalisme
danh từ giống đực (m)
/kɔ.mɑ̃.sa.lism/ giọng máy của trình duyệt
commensalisme nghĩa là sự hội sinh.
Nghĩa của commensalisme
Danh từ · giống đực
- Động vật học Sự hội sinh.
Dạng từ của commensalisme
Đi với mạo từ: un commensalisme · le commensalisme
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ commensalism
Câu hỏi thường gặp
commensalisme nghĩa là gì?
commensalisme (danh từ) nghĩa là sự hội sinh.
commensalisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của commensalisme (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.mɑ̃.sa.lism/.
commensalisme là giống đực hay giống cái?
commensalisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).