compactage
danh từ giống đực (m)
/kɔ̃.pak.taʒ/ giọng máy của trình duyệt
compactage nghĩa là sự đầm.
Nghĩa của compactage
Danh từ · giống đực
- Sự đầm (đất).
Dạng từ của compactage
Đi với mạo từ: un compactage · le compactage
| Số nhiều | compactages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ compacting; compaction
Câu hỏi thường gặp
compactage nghĩa là gì?
compactage (danh từ) nghĩa là sự đầm.
compactage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của compactage (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.pak.taʒ/.
compactage là giống đực hay giống cái?
compactage là danh từ giống đực (dùng với un, le).