compatibilité
danh từ giống cái (f)
/kɔ̃.pa.ti.bi.li.te/ giọng máy của trình duyệt
compatibilité nghĩa là sự tương hợp.
Nghĩa của compatibilité
Danh từ · giống cái
- Sự tương hợp.
- Compatibilité d'humeurtính khí tương hợp
Dạng từ của compatibilité
Đi với mạo từ: une compatibilité · la compatibilité
| Số nhiều | compatibilités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với compatibilité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ compatibility
Câu hỏi thường gặp
compatibilité nghĩa là gì?
compatibilité (danh từ) nghĩa là sự tương hợp.
compatibilité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của compatibilité (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.pa.ti.bi.li.te/.
compatibilité là giống đực hay giống cái?
compatibilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).