communard
danh từ cả hai giống
/kɔ.my.naʁ/ giọng máy của trình duyệt
communard nghĩa là Chiến sĩ công xã Pari.
Nghĩa của communard
Danh từ · cả hai giống
- Sử học Chiến sĩ công xã Pari.
Dạng từ của communard
| Số nhiều | communards |
| Giống cái | communarde |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Communard; a drink made from red wine and crème de cassis; a kitchen worker who prepares meals for the restaurant staff
Câu hỏi thường gặp
communard nghĩa là gì?
communard (danh từ) nghĩa là Chiến sĩ công xã Pari.
communard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của communard (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.my.naʁ/.
communard là giống đực hay giống cái?
communard là danh từ cả hai giống.