compensation
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.pɑ̃.sa.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
compensation nghĩa là sự bù, sự bù trừ.
Nghĩa của compensation
Danh từ · giống cái
- Sự bù, sự bù trừ.
- principe de compensationluật thừa trừ
Dạng từ của compensation
Đi với mạo từ: une compensation · la compensation
| Số nhiều | compensations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với compensation
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ compensation
Câu hỏi thường gặp
compensation nghĩa là gì?
compensation (danh từ) nghĩa là sự bù, sự bù trừ.
compensation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của compensation (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.pɑ̃.sa.sjɔ̃/.
compensation là giống đực hay giống cái?
compensation là danh từ giống cái (dùng với une, la).