déséquilibre
danh từ giống đực (m)
/de.ze.ki.libʁ/ giọng máy của trình duyệt
déséquilibre nghĩa là sự mất thăng bằng.
Nghĩa của déséquilibre
Danh từ · giống đực
- Sự mất thăng bằng.
Dạng từ của déséquilibre
Đi với mạo từ: un déséquilibre · le déséquilibre
| Số nhiều | déséquilibres |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với déséquilibre
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ unevenness; imbalance
Câu hỏi thường gặp
déséquilibre nghĩa là gì?
déséquilibre (danh từ) nghĩa là sự mất thăng bằng.
déséquilibre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của déséquilibre (giọng Pháp chuẩn): /de.ze.ki.libʁ/.
déséquilibre là giống đực hay giống cái?
déséquilibre là danh từ giống đực (dùng với un, le).