commodité
commodité nghĩa là sự thuận tiện, sự tiện lợi, dịp thuận tiện.
Nghĩa của commodité
Danh từ · giống cái
- Sự thuận tiện, sự tiện lợi.
- Dịp thuận tiện.
- Số nhiều Tiện nghi.
- Số nhiều Nhà xí.
Dạng từ của commodité
Đi với mạo từ: une commodité · la commodité
| Số nhiều | commodités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với commodité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ commodity, amenity; toilet
Câu hỏi thường gặp
commodité nghĩa là gì?
commodité (danh từ) nghĩa là sự thuận tiện, sự tiện lợi, dịp thuận tiện.
commodité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của commodité (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.mɔ.di.te/.
commodité là giống đực hay giống cái?
commodité là danh từ giống cái (dùng với une, la).