commutateur
danh từ giống đực (m)
/kɔ.my.ta.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
commutateur nghĩa là cái chuyển mạch.
Nghĩa của commutateur
Danh từ · giống đực
- Điện học Cái chuyển mạch.
Dạng từ của commutateur
Đi với mạo từ: un commutateur · le commutateur
| Số nhiều | commutateurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ switch (electrical); commutator; command line option, switch
Câu hỏi thường gặp
commutateur nghĩa là gì?
commutateur (danh từ) nghĩa là cái chuyển mạch.
commutateur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của commutateur (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.my.ta.tœʁ/.
commutateur là giống đực hay giống cái?
commutateur là danh từ giống đực (dùng với un, le).