comparatiste
danh từ cả hai giống
/kɔ̃.pa.ʁa.tist/ giọng máy của trình duyệt
comparatiste nghĩa là Nhà ngôn ngữ học so sánh.
Nghĩa của comparatiste
Danh từ · cả hai giống
- Nhà ngôn ngữ học so sánh.
Dạng từ của comparatiste
| Số nhiều | comparatistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ comparatist
Câu hỏi thường gặp
comparatiste nghĩa là gì?
comparatiste (danh từ) nghĩa là Nhà ngôn ngữ học so sánh.
comparatiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của comparatiste (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.pa.ʁa.tist/.
comparatiste là giống đực hay giống cái?
comparatiste là danh từ cả hai giống.