TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

communiquer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kɔ.my.ni.ke/ giọng máy của trình duyệt

communiquer nghĩa là thông báo, truyền đạt, truyền, thông.

Nghĩa của communiquer

Ngoại động từ

  1. Thông báo, truyền đạt.
    • Communiquer une nouvellethông báo một tin tức
  2. Truyền.
    • Le soleil communique la chaleur à la terremặt trời truyền nhiệt cho quả đất
  3. Nghĩa bóng Chia sẻ.
    • Communiquer sa joiechia sẻ niềm vui

Nội động từ

  1. Thông, thông với.
    • Chambre qui communique avec une autregian phòng thông với phòng khác
  2. Trao đổi, liên lạc, giao thiệp.
    • Communiquer avec un amitrao đổi (thư từ) với một người bạn

Chia động từ communiquer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: communiquéHiện tại phân từ: communiquant

Hiện tại présent

  • je communique
  • tu communiques
  • il/elle communique
  • nous communiquons
  • vous communiquez
  • ils/elles communiquent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai communiqué
  • tu as communiqué
  • il/elle a communiqué
  • nous avons communiqué
  • vous avez communiqué
  • ils/elles ont communiqué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je communiquais
  • tu communiquais
  • il/elle communiquait
  • nous communiquions
  • vous communiquiez
  • ils/elles communiquaient

Tương lai đơn futur simple

  • je communiquerai
  • tu communiqueras
  • il/elle communiquera
  • nous communiquerons
  • vous communiquerez
  • ils/elles communiqueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je communiquerais
  • tu communiquerais
  • il/elle communiquerait
  • nous communiquerions
  • vous communiqueriez
  • ils/elles communiqueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je communique
  • que tu communiques
  • qu'il/elle communique
  • que nous communiquions
  • que vous communiquiez
  • qu'ils/elles communiquent

Quá khứ đơn passé simple

  • je communiquai
  • tu communiquas
  • il/elle communiqua
  • nous communiquâmes
  • vous communiquâtes
  • ils/elles communiquèrent

Mệnh lệnh impératif

  • communique (tu)
  • communiquons (nous)
  • communiquez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với communiquer

  • Tom dit qu'il peut communiquer avec les morts. Tom nói ông ta có thể giao tiếp với người chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1492750

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to communicate

Câu hỏi thường gặp

communiquer nghĩa là gì?

communiquer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là thông báo, truyền đạt, truyền, thông.

communiquer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của communiquer (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.my.ni.ke/.

Chia động từ communiquer ở thì hiện tại thế nào?

je communique, tu communiques, il/elle communique, nous communiquons, vous communiquez, ils/elles communiquent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.