TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

compassion

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái (f) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.pa.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

compassion nghĩa là lòng thương, lòng trắc ẩn.

Nghĩa của compassion

Danh từ · giống cái

  1. Lòng thương, lòng trắc ẩn.

Dạng từ của compassion

Đi với mạo từ: une compassion · la compassion

Số nhiềucompassions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với compassion

Trái nghĩa

Câu ví dụ với compassion

  • Nous éprouvions de la compassion envers elle. Chúng tôi đồng cảm với cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1335953
  • Nous éprouvions de la compassion à son endroit. Chúng tôi đồng cảm với cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1335952

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ compassion, pity

Câu hỏi thường gặp

compassion nghĩa là gì?

compassion (danh từ) nghĩa là lòng thương, lòng trắc ẩn.

compassion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của compassion (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.pa.sjɔ̃/.

compassion là giống đực hay giống cái?

compassion là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.