cruauté
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kʁy.o.te/ giọng máy của trình duyệt
cruauté nghĩa là sự tàn bạo, sự tàn ác, sự hung dữ.
Nghĩa của cruauté
Danh từ · giống cái
- Sự tàn bạo, sự tàn ác; tính tàn bạo, tính tàn ác.
- Sự hung dữ (của một số động vật).
- La cruauté du tigresự hung dữ của hổ
- Sự ác độc, sự khắc khe.
- La cruauté du sortsự khắt khe của số mệnh
Dạng từ của cruauté
Đi với mạo từ: une cruauté · la cruauté
| Số nhiều | cruautés |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cruauté
Trái nghĩa
Họ từ của cruauté
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cruelty; a cruel act
Câu hỏi thường gặp
cruauté nghĩa là gì?
cruauté (danh từ) nghĩa là sự tàn bạo, sự tàn ác, sự hung dữ.
cruauté phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cruauté (giọng Pháp chuẩn): /kʁy.o.te/.
cruauté là giống đực hay giống cái?
cruauté là danh từ giống cái (dùng với une, la).