insensibilité
insensibilité nghĩa là tính thản nhiên, tính dửng dưng.
Nghĩa của insensibilité
Danh từ · giống cái
- Tình trạng mất cảm giác.
- Tính thản nhiên, tính dửng dưng.
- Insensibilité aux complimentstính dửng dưng đối với lời khen
Dạng từ của insensibilité
Đi với mạo từ: une insensibilité · l'insensibilité
| Số nhiều | insensibilités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insensibilité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ insensibility
Câu hỏi thường gặp
insensibilité nghĩa là gì?
insensibilité (danh từ) nghĩa là tính thản nhiên, tính dửng dưng.
insensibilité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của insensibilité (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.sɑ̃.si.bi.li.te/.
insensibilité là giống đực hay giống cái?
insensibilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).