hypersensibilité
hypersensibilité nghĩa là tính quá nhạy cảm.
Nghĩa của hypersensibilité
Danh từ · giống cái
- Tính quá nhạy cảm.
Dạng từ của hypersensibilité
Đi với mạo từ: une hypersensibilité · la hypersensibilité
| Số nhiều | hypersensibilités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hypersensibilité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hypersensitivity
Câu hỏi thường gặp
hypersensibilité nghĩa là gì?
hypersensibilité (danh từ) nghĩa là tính quá nhạy cảm.
hypersensibilité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hypersensibilité (giọng Pháp chuẩn): /i.pɛʁ.sɑ̃.si.bi.li.te/.
hypersensibilité là giống đực hay giống cái?
hypersensibilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).