hyperplasie
danh từ giống cái (f)
/i.pɛʁ.pla.zi/ giọng máy của trình duyệt
hyperplasie nghĩa là sự tăng sản.
Nghĩa của hyperplasie
Danh từ · giống cái
- Y học Sự tăng sản.
Dạng từ của hyperplasie
Đi với mạo từ: une hyperplasie · la hyperplasie
| Số nhiều | hyperplasies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hyperplasy
Câu hỏi thường gặp
hyperplasie nghĩa là gì?
hyperplasie (danh từ) nghĩa là sự tăng sản.
hyperplasie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hyperplasie (giọng Pháp chuẩn): /i.pɛʁ.pla.zi/.
hyperplasie là giống đực hay giống cái?
hyperplasie là danh từ giống cái (dùng với une, la).