TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

commissionnement

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

commissionnement nghĩa là sự ủy thác.

Nghĩa của commissionnement

Danh từ · giống đực

  1. Sự ủy thác.
  2. Sự giao phó mua bán.

Dạng từ của commissionnement

Đi với mạo từ: un commissionnement · le commissionnement

Câu hỏi thường gặp

commissionnement nghĩa là gì?

commissionnement (danh từ) nghĩa là sự ủy thác.

commissionnement là giống đực hay giống cái?

commissionnement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.