TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

combattre

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.batʁ/ giọng máy của trình duyệt

combattre nghĩa là đánh, chiến đấu với, chống lại, dẹp đập tan.

Nghĩa của combattre

Ngoại động từ

  1. Đánh, chiến đấu với.
    • Combattre l'ennemiđánh quân địch
  2. Chống lại, dẹp đập tan; khắc phục.
    • Combattre un incendiedẹp một đám cháy
    • Combattre un argumentđập tan một lý lẽ
    • Combattre ses passionskhắc phục dục vọng

Nội động từ

  1. Đánh, chiến đấu.
    • Combattre contre l'ennemiđánh quân địch
    • Combattre contre la maladiechiến đấu chống bệnh tật

Chia động từ combattre

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: combattuHiện tại phân từ: combattant

Hiện tại présent

  • je combats
  • tu combats
  • il/elle combat
  • nous combattons
  • vous combattez
  • ils/elles combattent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai combattu
  • tu as combattu
  • il/elle a combattu
  • nous avons combattu
  • vous avez combattu
  • ils/elles ont combattu

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je combattais
  • tu combattais
  • il/elle combattait
  • nous combattions
  • vous combattiez
  • ils/elles combattaient

Tương lai đơn futur simple

  • je combattrai
  • tu combattras
  • il/elle combattra
  • nous combattrons
  • vous combattrez
  • ils/elles combattront

Điều kiện conditionnel présent

  • je combattrais
  • tu combattrais
  • il/elle combattrait
  • nous combattrions
  • vous combattriez
  • ils/elles combattraient

Giả định subjonctif présent

  • que je combatte
  • que tu combattes
  • qu'il/elle combatte
  • que nous combattions
  • que vous combattiez
  • qu'ils/elles combattent

Quá khứ đơn passé simple

  • je combattis
  • tu combattis
  • il/elle combattit
  • nous combattîmes
  • vous combattîtes
  • ils/elles combattirent

Mệnh lệnh impératif

  • combats (tu)
  • combattons (nous)
  • combattez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với combattre

Trái nghĩa

Họ từ của combattre

Câu ví dụ với combattre

  • Nous combattrons. Chúng tôi sẽ chiến đấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4777421

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fight, to combat (against); to oppose, to struggle

Câu hỏi thường gặp

combattre nghĩa là gì?

combattre (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đánh, chiến đấu với, chống lại, dẹp đập tan.

combattre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của combattre (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.batʁ/.

Chia động từ combattre ở thì hiện tại thế nào?

je combats, tu combats, il/elle combat, nous combattons, vous combattez, ils/elles combattent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.