TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

commère

danh từ giống cái (f)
/kɔ.mɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

commère nghĩa là Người đàn bà ngồi lê đôi mách, người đàn bà lắm điều nhiều lời.

Nghĩa của commère

Danh từ · giống cái

  1. Người đàn bà ngồi lê đôi mách, người đàn bà lắm điều nhiều lời.
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Mẹ đỡ đầu.
  3. Từ cũ, nghĩa cũ Bà hàng xóm; chị bạn thân.
    • Bonjour ma commèrechào bà chị hàng xóm

Tính từ

  1. Lắm điều nhiều chuyện (có thể dùng cả cho đàn ông).
    • Commère comme il étaitanh ta vốn lắm điều nhiều lời

Dạng từ của commère

Đi với mạo từ: une commère · la commère

Số nhiềucommères
Giống cáicommère /kɔ.mɛʁ/
Giống cái số nhiềucommères

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với commère

Đồng nghĩa

Họ từ của commère

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ gossipper, busybody; the godmother of one's child or the mother of one's godchild

Câu hỏi thường gặp

commère nghĩa là gì?

commère (danh từ, tính từ) nghĩa là Người đàn bà ngồi lê đôi mách, người đàn bà lắm điều nhiều lời.

commère phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của commère (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.mɛʁ/.

commère là giống đực hay giống cái?

commère là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.