commémoratif
/kɔ.me.mɔ.ʁa.tif/ giọng máy của trình duyệt
commémoratif nghĩa là để tưởng niệm, kỷ niệm.
Nghĩa của commémoratif
Tính từ
- Để tưởng niệm, (để) kỷ niệm.
- Stèle commémorativebia tưởng niệm
Dạng từ của commémoratif
| Số nhiều | commémoratifs |
| Giống cái | commémorative /kɔ.me.mɔ.ʁa.tiv/ |
| Giống cái số nhiều | commémoratives |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ commemorative
Câu hỏi thường gặp
commémoratif nghĩa là gì?
commémoratif (tính từ) nghĩa là để tưởng niệm, kỷ niệm.
commémoratif phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của commémoratif (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.me.mɔ.ʁa.tif/.