commérage
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ.me.ʁaʒ/ giọng máy của trình duyệt
commérage nghĩa là Chuyện ngồi lê đôi mách.
Nghĩa của commérage
Danh từ · giống đực
- Thân mật Chuyện ngồi lê đôi mách.
Dạng từ của commérage
Đi với mạo từ: un commérage · le commérage
| Số nhiều | commérages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với commérage
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gossip (idle talk)
Câu hỏi thường gặp
commérage nghĩa là gì?
commérage (danh từ) nghĩa là Chuyện ngồi lê đôi mách.
commérage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của commérage (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.me.ʁaʒ/.
commérage là giống đực hay giống cái?
commérage là danh từ giống đực (dùng với un, le).