ragot
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁa.ɡo/ giọng máy của trình duyệt
ragot nghĩa là có mình bầu, chuyện xoi mói.
Nghĩa của ragot
Tính từ
- Có mình bầu.
- Cheval ragotngựa mình bầu
Danh từ · giống đực
- Săn bắn Lợn lòi đực hai ba tuổi.
- Thân mật Chuyện ngồi lê đôi mách, chuyện xoi mói.
Dạng từ của ragot
| Số nhiều | ragots |
| Giống cái | ragote |
| Giống cái số nhiều | ragotes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ragot
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ small, stunted
- Danh từ small and dumpy person
- Danh từ gossip (idle talk)
Câu hỏi thường gặp
ragot nghĩa là gì?
ragot (tính từ, danh từ) nghĩa là có mình bầu, chuyện xoi mói.
ragot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ragot (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.ɡo/.