TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ragoter

/ʁa.ɡɔ.te/ giọng máy của trình duyệt

ragoter nghĩa là ngồi lê đôi mách, nói chuyện xoi mói.

Nghĩa của ragoter

Nội động từ

  1. Thân mật Ngồi lê đôi mách, nói chuyện xoi mói.

Chia động từ ragoter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: ragotéHiện tại phân từ: ragotant

Hiện tại présent

  • je ragote
  • tu ragotes
  • il/elle ragote
  • nous ragotons
  • vous ragotez
  • ils/elles ragotent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai ragoté
  • tu as ragoté
  • il/elle a ragoté
  • nous avons ragoté
  • vous avez ragoté
  • ils/elles ont ragoté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je ragotais
  • tu ragotais
  • il/elle ragotait
  • nous ragotions
  • vous ragotiez
  • ils/elles ragotaient

Tương lai đơn futur simple

  • je ragoterai
  • tu ragoteras
  • il/elle ragotera
  • nous ragoterons
  • vous ragoterez
  • ils/elles ragoteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je ragoterais
  • tu ragoterais
  • il/elle ragoterait
  • nous ragoterions
  • vous ragoteriez
  • ils/elles ragoteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je ragote
  • que tu ragotes
  • qu'il/elle ragote
  • que nous ragotions
  • que vous ragotiez
  • qu'ils/elles ragotent

Quá khứ đơn passé simple

  • je ragotai
  • tu ragotas
  • il/elle ragota
  • nous ragotâmes
  • vous ragotâtes
  • ils/elles ragotèrent

Mệnh lệnh impératif

  • ragote (tu)
  • ragotons (nous)
  • ragotez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to gossip

Câu hỏi thường gặp

ragoter nghĩa là gì?

ragoter (nội động từ) nghĩa là ngồi lê đôi mách, nói chuyện xoi mói.

ragoter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ragoter (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.ɡɔ.te/.

Chia động từ ragoter ở thì hiện tại thế nào?

je ragote, tu ragotes, il/elle ragote, nous ragotons, vous ragotez, ils/elles ragotent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.