marraine
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ma.ʁɛn/ giọng máy của trình duyệt
marraine nghĩa là mẹ đỡ đầu.
Nghĩa của marraine
Danh từ · giống cái
- Mẹ đỡ đầu.
- La marraine d'un enfantmẹ đỡ đầu một đứa trẻ
- Bà chủ trì lễ khánh thành (một chiếc tàu).
- Bà giới thiệu (bà khác vào hội).
- marraine de guerremẹ chiến sĩ
Dạng từ của marraine
Đi với mạo từ: une marraine · la marraine
| Số nhiều | marraines |
Câu hỏi thường gặp
marraine nghĩa là gì?
marraine (danh từ) nghĩa là mẹ đỡ đầu.
marraine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của marraine (giọng Pháp chuẩn): /ma.ʁɛn/.
marraine là giống đực hay giống cái?
marraine là danh từ giống cái (dùng với une, la).